bìa trình ký tiếng anh là gì

Hiển thị tất cả 4 kết quả

-14%
Original price was: 28.500₫.Current price is: 24.500₫.
-36%
Original price was: 19.500₫.Current price is: 12.500₫.
-11%
Original price was: 21.900₫.Current price is: 19.500₫.
-6%
Original price was: 26.500₫.Current price is: 24.800₫.

Nhiều người thường hỏi bìa trình ký tiếng Anh là gì. Trước hết cần hiểu bìa trình ký là gì. Đây là một dụng cụ văn phòng phẩm dùng để trình tài liệu cho cấp trên xin phê duyệt.

Bìa trình ký tiếng Anh là CLIP BOARD. Clip là cái kẹp, board là cái bảng. Dịch thô ra là chiếc bìa có chiếc kẹp ở trên.

Bìa trình ký chủ yếu có kích thước A4 phủ bì. Cũng có một số loại bìa trình ký A5 nhưng không phổ biến.

Bìa trình ký thường được làm từ mica, nhựa, simily hoặc thậm chí từ gỗ.

Bìa trình ký có 2 loại chính là bìa trình đơn và bìa trình ký đôi. Bìa trình ký đôi được sử dụng trong trường hợp cần bảo mật tài liệu. Chẳng hạn bạn trình sếp đơn xin nghỉ việc của một nhân viên. Bạn nên sử dụng bìa trình ký đôi để khỏi làm lộ thông tin không mong muốn.

Bìa trình ký có một kẹp ở đầu dùng để kẹp cố định tài liệu. Cũng có một số loại bìa trình ký ngang.

Trên thị trường có một số công ty chuyên sản xuất bìa trình ký như Thiên Long, Data King, Xukiva…

Vậy bìa trình ký tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh người ta thường sử dụng từ CLIPBOARD để chỉ sản phẩm bìa trình ký này. Dịch nôm na ra là tấm bảng có kẹp.

Giá bìa trình ký bao nhiêu tiền một chiếc?

Tùy theo chất lượng, mẫu mã, giá từ 14.000 đồng đến 95.000 đồng một chiếc.

Mua bìa trình ký ở đâu

Sản phẩm có bán tại các nhà sách, cửa hàng văn phòng phẩm. Bạn cũng có thể đặt hàng sản phẩm online tại các website thương mại điện tử.

Văn phòng phẩm Sơn Ca có bán một số loại bìa trình ký chất lượng tốt để bạn lựa chọn.

Một số câu hỏi liên quan đến trình ký bằng tiếng Anh:

  1. Trình sếp ký tiếng Anh là gì? Trả lời: Submit for the boss’s signature hoặc submit to the boss to sign.
  2. Nhờ sếp ký tiếng Anh là gì? Trả lời: Ask the boss to sign.
  3. Muốn xin chữ ký bằng tiếng Anh? Trả lời: Want to ask for the signature.
  4. Xin chữ ký sếp bằng tiếng Anh? Ask the boss to sign
  5. Bạn có thể cho tôi xin chữ ký được không? Can I have your signature, please?